Listen on
English
en-US English
VN Vietnamese
CN 中文
JP 日本語
KR 한국어
FR Français
RU Русский
DE Deutsch
ES Español
ID Bahasa Indonesia
TH ไทย
LA ພາສາລາວ
KH ខ្មែរ
Ngôn ngữ
  • EN English
  • VN Vietnamese
  • CN 中文
  • JP 日本語
  • KR 한국어
  • FR Français
  • RU Русский
  • DE Deutsch
  • ES Español
  • ID Bahasa Indonesia
  • TH ไทย
  • LA ພາສາລາວ
  • KH ខ្មែរ
03/12/2018
Pelajaran 28

Pelajaran 28

(VOVWORLD) -

Pelajaran 28

Pelajaran 28

(VOVWORLD) -

11/11/2018
Pelajaran 27

Pelajaran 27

Pelajaran 27

Pelajaran 27

29/10/2018
Pelajaran 26

Pelajaran 26

(VOVWORLD) - Marilah kita belajar bahasa Vietnam

Pelajaran 26

Pelajaran 26

(VOVWORLD) - Marilah kita belajar bahasa Vietnam

15/09/2018
Pelajaran 25

Pelajaran 25

(VOVWORLD) -

Pelajaran 25

Pelajaran 25

(VOVWORLD) -

27/08/2018
Pelajaran 24

Pelajaran 24

(VOVWORLD) -

Pelajaran 24

Pelajaran 24

(VOVWORLD) -

18/08/2018
Pelajaran 24

Pelajaran 24

(VOVWORLD) -

Pelajaran 24

Pelajaran 24

(VOVWORLD) -

07/08/2018
Pelajaran 23

Pelajaran 23

(VOVWORLD) - 1. Saya ingin membuat janji untuk bertemu dengan Tuan Karim. - Tôi muốn có một cuộc hẹn với ngài Karim 2. Baiklah. Kapan Anda ingin ketemu beliau? - Được thôi. Bạn muốn gặp ông ấy khi nào? 3. Besok kalau mungkin. - Vào ngày mai nếu được 4. Tidak, besok tak mungkin. Tuan Karim akan sibuk sekali besok. - Ngày mai thì không được. Ngài Karim rất bận vào ngày mai 5. Bagaimana kalau lusa? - Ngày kia thì sao? 6. Baiklah. - Được. 1. Maaf saya harus membatalkan perjanjian saya dengan Tuan A - Xin lỗi tôi phải hủy cuộc hẹn với ông A 2. Mengapa? - Tại sao vậy? 3. Ayah saya sakit keras. Saya harus menengok-nya. - Cha tôi ốm nặng, tôi phải về thăm ông 4. Oh begitu. Akan saya beritahukan Tuan A - Ra là vậy. Tôi sẽ thông báo cho ông A 5. Terima kasih banyak - Cám ơn rất nhiều. 1-.Maaf, bolehkah saya merubah perjanjian saya dari hari Selasa menjadi hari Kamis? -Xin lỗi, tôi có thể thay đổi cuộc hẹn từ ngày thứ Ba sang ngày thứ Năm được không? 2. Ya, boleh saja. Mengapa tidak? - Vâng, được thôi. Tại sao lại không? 3. Terima kasih, Bu - Cám ơn bà 4. Terima kasih kembali. - Không có gì

Pelajaran 23

Pelajaran 23

(VOVWORLD) - 1. Saya ingin membuat janji untuk bertemu dengan Tuan Karim. - Tôi muốn có một cuộc hẹn với ngài Karim 2. Baiklah. Kapan Anda ingin ketemu beliau? - Được thôi. Bạn muốn gặp ông ấy khi nào? 3. Besok kalau mungkin. - Vào ngày mai nếu được 4. Tidak, besok tak mungkin. Tuan Karim akan sibuk sekali besok. - Ngày mai thì không được. Ngài Karim rất bận vào ngày mai 5. Bagaimana kalau lusa? - Ngày kia thì sao? 6. Baiklah. - Được. 1. Maaf saya harus membatalkan perjanjian saya dengan Tuan A - Xin lỗi tôi phải hủy cuộc hẹn với ông A 2. Mengapa? - Tại sao vậy? 3. Ayah saya sakit keras. Saya harus menengok-nya. - Cha tôi ốm nặng, tôi phải về thăm ông 4. Oh begitu. Akan saya beritahukan Tuan A - Ra là vậy. Tôi sẽ thông báo cho ông A 5. Terima kasih banyak - Cám ơn rất nhiều. 1-.Maaf, bolehkah saya merubah perjanjian saya dari hari Selasa menjadi hari Kamis? -Xin lỗi, tôi có thể thay đổi cuộc hẹn từ ngày thứ Ba sang ngày thứ Năm được không? 2. Ya, boleh saja. Mengapa tidak? - Vâng, được thôi. Tại sao lại không? 3. Terima kasih, Bu - Cám ơn bà 4. Terima kasih kembali. - Không có gì

16/07/2018
Pelajaran 22

Pelajaran 22

(VOVWORLD) - 1.Ada apa dengan Anda? - Có chuyện gì với bạn thế? 2. Anda kelihatan pucat. Apa sakit? - Nhìn bạn có vẻ nhợt nhạt. Bạn ốm à? 3. Tidak. Saya sangat lapar. - Không. Tôi đói quá 4. Saya belum sarapan lagi. - Tôi chưa ăn sáng 5. Mengapa anda tidak mencari sesuatu untuk dimakan? - Tại sao bạn không kiếm cái gì đó ăn đi? 6. Ya. Saya akan keluar sebentar. - Vâng, lúc nữa tôi sẽ ra ngoài. 1.Saya sangat capai sekarang. Saya telah bekerja keras sehari-harian hari ini. - Bây giờ tôi rất mệt. Tôi đã làm việc vất vả trong ngày hôm nay. 2. Saya juga. Saya juga sangat capai. Saya telah main tenis -Tôi cũng thế. Tôi cũng rất mệt. Tôi đã chơi tenis.

Pelajaran 22

Pelajaran 22

(VOVWORLD) - 1.Ada apa dengan Anda? - Có chuyện gì với bạn thế? 2. Anda kelihatan pucat. Apa sakit? - Nhìn bạn có vẻ nhợt nhạt. Bạn ốm à? 3. Tidak. Saya sangat lapar. - Không. Tôi đói quá 4. Saya belum sarapan lagi. - Tôi chưa ăn sáng 5. Mengapa anda tidak mencari sesuatu untuk dimakan? - Tại sao bạn không kiếm cái gì đó ăn đi? 6. Ya. Saya akan keluar sebentar. - Vâng, lúc nữa tôi sẽ ra ngoài. 1.Saya sangat capai sekarang. Saya telah bekerja keras sehari-harian hari ini. - Bây giờ tôi rất mệt. Tôi đã làm việc vất vả trong ngày hôm nay. 2. Saya juga. Saya juga sangat capai. Saya telah main tenis -Tôi cũng thế. Tôi cũng rất mệt. Tôi đã chơi tenis.

07/07/2018
Pelajaran 21

Pelajaran 21

(VOVWORLD) -1.Ya perlu sepotong sabun. - Tôi cần một bánh xà bông. 2. Anda perlu sabun apa? - Bạn cần loại nào? 3. Saya perlu saban mandi. - Tôi cần xà bông tắm. 4. Apa Anda suka Camay atau Lux? - Bạn thích sản phẩm Camay hay Lux? 5. Saya lebih suka sabun Lux. - Tôi thích Lux hơn. 6. Ia membuat kulitku linci. - Nó làm da tôi trơn bóng. Untuk menutup acara kita hari ini, kami bersama –sama belajar bahasa Vietnam. 1.Sikat gigi ini sudah usang. Saya perlu yang baru. -Cái bàn chải đánh răng này đã cũ. Tôi cần một cái mới. 2. Apa akan saya belikan satu untuk Anda? -Bạn cần tôi mua hộ không? 3. Ya. Tolong pilihkan sikat gigi yang terbaik mutunya. -Có, mua giúp tôi cái bàn chải có chất lượng tốt nhất nhé. 4. Bagaimana dengan sikat gigi berlipat ? Apa Anda suka hal itu? -Cái bàn chải gấp thì sao? Bạn có thích nó không? 5. Tidak, Saya tidak suka. Pilih saja sikat gigi biasa. - Không, tôi không thích. Hãy chọn cho tôi cái bàn chải bình thường thôi./.

Pelajaran 21

Pelajaran 21

(VOVWORLD) -1.Ya perlu sepotong sabun. - Tôi cần một bánh xà bông. 2. Anda perlu sabun apa? - Bạn cần loại nào? 3. Saya perlu saban mandi. - Tôi cần xà bông tắm. 4. Apa Anda suka Camay atau Lux? - Bạn thích sản phẩm Camay hay Lux? 5. Saya lebih suka sabun Lux. - Tôi thích Lux hơn. 6. Ia membuat kulitku linci. - Nó làm da tôi trơn bóng. Untuk menutup acara kita hari ini, kami bersama –sama belajar bahasa Vietnam. 1.Sikat gigi ini sudah usang. Saya perlu yang baru. -Cái bàn chải đánh răng này đã cũ. Tôi cần một cái mới. 2. Apa akan saya belikan satu untuk Anda? -Bạn cần tôi mua hộ không? 3. Ya. Tolong pilihkan sikat gigi yang terbaik mutunya. -Có, mua giúp tôi cái bàn chải có chất lượng tốt nhất nhé. 4. Bagaimana dengan sikat gigi berlipat ? Apa Anda suka hal itu? -Cái bàn chải gấp thì sao? Bạn có thích nó không? 5. Tidak, Saya tidak suka. Pilih saja sikat gigi biasa. - Không, tôi không thích. Hãy chọn cho tôi cái bàn chải bình thường thôi./.

21/05/2018
Pelajaran 19

Pelajaran 19

(VOVWORLD) -

Pelajaran 19

Pelajaran 19

(VOVWORLD) -