1.Hari apa ini?
- Hôm nay là thứ mấy?
2. Hari ini (hari) senin.
- Hôm nay là thứ hai.
3. Hari apa besok?
- Mai là thứ mấy?
4. Hari apa kemarin?
- Hôm qua là thứ mấy?
5. Kemarin hari Minggu.
- Hôm qua là chủ nhật.
6. Lusa hari Rabu.
- Ngày kia là thứ tư.
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ