|
Đây là danh thiếp của tôi |
这是我的名片 |
|
Xin cảm ơn |
谢谢 |
|
Lâu lắm không gặp chị. Chị khỏe không? |
好久不见。你好吗? |
|
Tôi khỏe. Cảm ơn anh |
挺好的。谢谢 |

|
谢谢 |
Cảm ơn |
|
谢谢你 |
Cảm ơn anh, cảm ơn chị |
|
非常感谢,多谢 |
Cảm ơn nhiều |
|
不客气 |
Không phải khách sáo |
|
不用谢 |
Không có gì |
在获得他人的帮助、接受他人给予的鼓励或他人提供的方便,向对方表达谢意时,越南语说:Cảm ơn,Cảm ơn anh, cảm ơn chị,cảm ơn bác, cảm ơn chú..., 意思是:谢谢你.
或Cảm ơn nhiều,意思是:非常感谢,多谢。
有礼貌地回应别人的感谢时,越南语说:Không có gì意思是:不用谢
或không phải khách sáo意思是:不客气
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家可以登陆我们的网站vovworld.vn。
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ