首先请复习一下上期节目的内容
|
Chào anh |
你好 |
|
Chào chị |
你好 |
|
Anh muốn làm nghiệp vụ gì? |
你办理什么业务 |
|
Tôi muốn rút ít tiền |
我想取点钱 |
![]() |
今天我们继续学习第22课:Rút tiền取钱
|
Anh muốn rút bao nhiêu tiền? |
您想取多少钱? |
|
Tôi muốn rút 10 triệu đồng |
我想取1千万越盾 |
|
Mời anh đưa cho tôi chứng minh thư |
请给我身份证 |
|
Vâng |
好的 |
bao nhiêu 意思是多少
bao nhiêu tiền 意思是多少钱
triệu 意思是百万
10 triệu đồng 意思是一千万越盾
1 triệu đồng 意思是1百万越盾
100 triệu đồng 意思是一亿越盾
chứng minh thư 意思是身份证
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家也可以登陆我们的网站vovworld.vn。
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ
