首先请复习一下上期节目的内容。
|
Đến nơi thì gọi điện cho tôi nhé |
到了给我打电话。 |
|
Tôi sẽ gọi |
我会的。 |
|
Tàu sắp khởi hành rồi. Anh về đi |
火车就要开了。你回去吧。 |
|
Chúc thượng lộ bình an |
一路平安。 |
![]() |
今天我们学习第20课:Đi máy bay乘飞机
|
Tôi muốn đặt vé đi Đà Nẵng |
我想订去岘港的机票 |
|
Anh muốn đặt vé một chiều hay vé khứ hồi? |
你要单程机票还是往返机票? |
|
Tôi muốn đặt vé khứ hồi |
我想订往返票 |
|
Anh muốn đặt vé ngày nào? |
你想订哪天的? |
|
Đi ngày 15 tháng 6 |
6月15号 |
Máy bay 意思是飞机
Đi máy bay 意思是乘飞机
Vé máy bay 意思是机票
Vé một chiều 意思是单程票
Vé khứ hồi 意思是往返票
Đặt vé 意思是订票
Đà Nẵng 意思是岘港
ngày nào 哪天
您若有什么意见,请给我们写信。来信请寄:河内馆使街58号越南之声广播电台华语广播节目,或电子信箱vovtq@sina.com。此外,大家也可以登陆我们的网站vovworld.vn。
Vietnamese
中文
日本語
한국어
Français
Русский
Deutsch
Español
Bahasa Indonesia
ไทย
ພາສາລາວ
ខ្មែរ
